Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 迎面

迎面

yíng miàn
Âm Hán-Việt: nghênh diện
HSK 3.0 cấp 7
trực diện/đối mặt
directly

Ví dụ câu

他迎面走来。

Tā yíngmiàn zǒu lái.

Anh ấy đi thẳng về phía trước.

He walked straight towards me.

Cách dùng từ này

“迎面” (ngược chiều, trước mặt) là phó từ, đứng trước động từ chỉ hướng di chuyển, chỉ người hoặc vật đi thẳng về phía mình: “迎面 走来”, “迎面 吹来 一阵 风”. Cũng gặp “迎面 而 来”. Khác “面对” là động từ “đối mặt với”, mang tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →