这本书销量很好。
Zhè běn shū xiāoliàng hěn hǎo.
Cuốn sách này bán chạy.
This book sells well.
“销量” (doanh số, lượng bán) là danh từ, chỉ số lượng hàng bán được. Thường làm chủ ngữ cho tính từ: “这本书 销量 很 好”, “销量 很 高”, hoặc đi với “提高”, “下降”. Phân biệt với “销售”: “销售” là hoạt động bán hàng, “销量” là con số bán được.
销量 viết sang phồn thể là 銷量 xiāo liàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.