Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 难得

难得

nán dé
Âm Hán-Việt: nan đắc
HSK 3.0 cấp 5
khó có được/hiếm có
seldom

Ví dụ câu

难得今天天气好。

Nándé jīntiān tiānqì hǎo.

Hiếm khi hôm nay thời tiết tốt.

It's rare to have good weather today.

Cách dùng từ này

“难得” (hiếm có, khó có được) là tính từ. Làm vị ngữ hoặc định ngữ: “这 是 一 个 难得 的 机会”, “这样 的 人 很 难得”; đứng đầu câu hoặc trước động từ nghĩa là hiếm khi: “难得 今天 天气 好”, “他 难得 来 一 次”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

难得 viết sang phồn thể là 難得 nán dé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →