他能预见未来。
Tā néng yùjiàn wèilái.
Anh ấy có thể dự đoán tương lai.
He can foresee the future.
“预见” là động từ, nghĩa là thấy trước, dự kiến trước điều sẽ xảy ra nhờ hiểu biết, suy luận: “预见未来”, có thể thấy trước rằng … (kěyǐ yùjiàn). Cũng làm danh từ: tầm nhìn xa (yùjiànxìng). Khác “预感” dựa trên cảm giác; khác “预言” là lời tiên đoán được nói ra.
预见 viết sang phồn thể là 預見 yù jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.