Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 鼠标

鼠标

shǔ biāo
Âm Hán-Việt: thử tiêu
HSK 3.0 cấp 5
chuột máy tính
mouse (computing)

Ví dụ câu

我买了新鼠标。

Wǒ mǎi le xīn shǔbiāo.

Tôi đã mua chuột máy tính mới.

I bought a new mouse.

Cách dùng từ này

“鼠标” (chuột máy tính) là danh từ, lượng từ “个” hoặc “只”. Tính từ mô tả đứng trước nó: “新 鼠标”, “无线 鼠标” (chuột không dây). Động từ hay đi kèm là “用” và “点击” (nhấp, bấm). Con chuột ngoài đời thì gọi là “老鼠”, không dùng “鼠标”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

鼠标 viết sang phồn thể là 鼠標 shǔ biāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →