Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 齐全

齐全

qí quán
Âm Hán-Việt: tề toàn
HSK 3.0 cấp 6
đầy đủ/hoàn chỉnh
complete

Ví dụ câu

工具很齐全。

Gōngjù hěn qíquán.

Dụng cụ rất đầy đủ.

The tools are complete.

Cách dùng từ này

“齐全” (đầy đủ, đủ cả) là tính từ, nghĩa là có đủ các loại cần có, hay dùng cho hàng hóa, dụng cụ, thiết bị, giấy tờ. Thường làm vị ngữ: “工具 很齐全”. Khác “完整” (nguyên vẹn, trọn vẹn): “完整” nói một thứ không bị thiếu phần nào, còn “齐全” nói nhiều thứ đều có đủ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

齐全 viết sang phồn thể là 齊全 qí quán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →