他努力了很久,到头来还是失败了。
Tā nǔlì le hěn jiǔ, dào tóu lái háishì shībài le.
Anh ấy đã cố gắng rất lâu, cuối cùng vẫn thất bại.
He tried hard for a long time, but in the end he still failed.
到头来 viết sang phồn thể là 到頭來 dào tóu lái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.