Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 协议书

协议书

xié yì shū
Âm Hán-Việt: hiệp nghị thư
HSK 3.0 cấp 5
bản thỏa thuận, hợp đồng
contract, protocol

Ví dụ câu

我们签了协议书。

Wǒmen qiān le xiéyìshū.

Chúng tôi đã ký bản thỏa thuận.

We signed the agreement.

Cách dùng từ này

"协议书" (bản thoả thuận) là danh từ chỉ văn bản ghi lại "协议", lượng từ "份": "签 协议书", "一 份 协议书". Gần nghĩa "合同" (hợp đồng), thứ hay dùng trong mua bán, thuê mướn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

协议书 viết sang phồn thể là 協議書 xié yì shū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →