Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 吃亏

吃亏

chī kuī
Âm Hán-Việt: cật khuy
HSK 3.0 cấp 7
thiệt thòi, chịu thiệt
to suffer losses

Ví dụ câu

我不想吃亏。

Wǒ bù xiǎng chīkuī.

Tôi không muốn chịu thiệt.

I don't want to suffer losses.

Cách dùng từ này

“吃亏” (chịu thiệt) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ: “我 不想 吃亏”, “吃 了 大 亏” (chịu thiệt lớn). Người chịu thiệt đứng làm chủ ngữ; thiệt vì cái gì thì thêm “在 … 上”. Câu quen thuộc “吃亏 是 福” (chịu thiệt là phúc). Khác “吃苦” (chịu khổ) là chịu vất vả, gian khổ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

吃亏 viết sang phồn thể là 吃虧 chī kuī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →