她向往自由的生活。
Tā xiàngwǎng zìyóu de shēnghuó.
Cô ấy ao ước cuộc sống tự do.
She longs for a free life.
"向往" (khao khát, mong ước) là động từ chỉ tâm lý, tân ngữ là nơi chốn, cuộc sống, điều tốt đẹp: "向往 自由 的 生活", "向往 大城市". Nhận phó từ mức độ: "很 向往". Cũng dùng như danh từ: "对 未来 的 向往". Khác "羡慕" (ngưỡng mộ, thèm cái người khác có).
向往 viết sang phồn thể là 嚮往 xiàng wǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.