他参加了钢琴大奖赛。
Tā cānjiāle gāngqín dàjiǎngsài.
Anh ấy tham gia cuộc thi piano lớn.
He participated in the grand piano competition.
Danh từ, chỉ một cuộc thi lớn có giải thưởng cao (giống "Grand Prix"), không phải bản thân giải thưởng. Hay đi với 参加 (tham gia), 举办 (tổ chức), 获得 ... 冠军 (giành chức vô địch ở ...): 参加 大奖赛. Thường có tên lĩnh vực đứng trước, như giải đua xe, giải ca hát.
大奖赛 viết sang phồn thể là 大獎賽 dà jiǎng sài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.