英语有26个字母。
Yīngyǔ yǒu èrshíliù gè zìmǔ.
Tiếng Anh có 26 chữ cái.
English has 26 letters.
"字母" (chữ cái) là danh từ chỉ ký tự của bảng chữ cái như tiếng Anh, tiếng Việt hay chữ pinyin, lượng từ "个": "英语 有 26 个 字母". Chữ Hán không gọi là "字母" mà gọi là "汉字". Chữ in hoa là "dàxiě zìmǔ", chữ thường là "xiǎoxiě zìmǔ".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.