Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 字母

字母

zì mǔ
Âm Hán-Việt: tự mẫu
HSK 3.0 cấp 5
chữ cái
letter (of the alphabet)

Ví dụ câu

英语有26个字母。

Yīngyǔ yǒu èrshíliù gè zìmǔ.

Tiếng Anh có 26 chữ cái.

English has 26 letters.

Cách dùng từ này

"字母" (chữ cái) là danh từ chỉ ký tự của bảng chữ cái như tiếng Anh, tiếng Việt hay chữ pinyin, lượng từ "个": "英语 有 26 个 字母". Chữ Hán không gọi là "字母" mà gọi là "汉字". Chữ in hoa là "dàxiě zìmǔ", chữ thường là "xiǎoxiě zìmǔ".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →