Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 异口同声

异口同声

yì kǒu tóng shēng
Âm Hán-Việt: dị khẩu đồng thanh
HSK 3.0 cấp 9
đồng thanh nói ra
different mouths

Ví dụ câu

大家异口同声地说:“好!”

Dàjiā yìkǒutóngshēng de shuō: “Hǎo!”

Mọi người đồng thanh nói: “Tốt!”

Everyone said in unison: “Good!”

Ký tự cấu thành

Phồn thể

异口同声 viết sang phồn thể là 異口同聲 yì kǒu tóng shēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →