Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 引擎

引擎

yǐn qíng
Âm Hán-Việt: dẫn kình
HSK 3.0 cấp 7
động cơ/máy
engine (loanword)

Ví dụ câu

汽车的引擎坏了。

Qìchē de yǐnqíng huài le.

Động cơ của xe hơi bị hỏng.

The car's engine is broken.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →