Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 指出

指出

zhǐ chū
Âm Hán-Việt: chỉ xuất
HSK 3.0 cấp 4
chỉ ra
to indicate

Ví dụ câu

老师指出了我的错误。

Lǎoshī zhǐchū le wǒ de cuòwù.

Thầy giáo đã chỉ ra lỗi của tôi.

The teacher pointed out my mistake.

Cách dùng từ này

“指出” (chỉ ra) là động từ, tân ngữ là lỗi, vấn đề hoặc một ý: “指出 错误”, “老师 指出 了 我的 问题”. Cũng hay dùng trong văn viết khi dẫn ý kiến: “专家 指出 …” (chuyên gia cho biết…).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →