Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 梳子

梳子

shū zi
Âm Hán-Việt: sơ tử
HSK 3.0 cấp 7
cái lược
comb

Ví dụ câu

我用梳子梳头。

Wǒ yòng shūzi shū tóu.

Tôi dùng lược chải đầu.

I use a comb to comb my hair.

Cách dùng từ này

"梳子" (cái lược) là danh từ, lượng từ "把": "一 把 梳子", "用 梳子 梳头". Chữ 梳 một mình là động từ "chải": "梳头" (chải đầu). Khác "刷子" (bàn chải).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →