Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 氧气

氧气

yǎng qì
Âm Hán-Việt: dưỡng khí
HSK 3.0 cấp 6
oxy/khí oxy
oxygen

Ví dụ câu

我们需要氧气才能呼吸。

Wǒmen xūyào yǎngqì cáinéng hūxī.

Chúng ta cần oxy để thở.

We need oxygen to breathe.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

氧气 viết sang phồn thể là 氧氣 yǎng qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →