Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 特邀

特邀

tè yāo
Âm Hán-Việt: đặc yêu
HSK 3.0 cấp 9
mời đặc biệt
special invitation

Ví dụ câu

他是这次活动的特邀嘉宾。

Tā shì zhè cì huódòng de tè yāo jiābīn.

Anh ấy là khách mời đặc biệt của sự kiện này.

He is a specially invited guest for this event.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →