Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 理发

理发

lǐ fà
Âm Hán-Việt: lí phát
HSK 3.0 cấp 4
cắt tóc
to get a haircut

Ví dụ câu

我今天去理发。

Wǒ jīntiān qù lǐfà.

Hôm nay tôi đi cắt tóc.

I am going to get a haircut today.

Cách dùng từ này

“理发” (cắt tóc) là động từ dạng động-tân (理 + 发), nên không thêm tân ngữ phía sau. Hay đi sau “去”: “去理发” (đi cắt tóc). Khi thêm “了” hoặc số lần thì chen vào giữa, như “lǐ le fà”, “lǐ yí cì fà”. Chữ “发” ở đây đọc “fà” (tóc), khác “fā” trong “发现”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

理发 viết sang phồn thể là 理髮 lǐ fà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →