Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 自身

自身

zì shēn
Âm Hán-Việt: tự thân
HSK 3.0 cấp 5
bản thân
itself

Ví dụ câu

每个人都要了解自身的优点和缺点。

Měi gè rén dōu yào liǎojiě zìshēn de yōudiǎn hé quēdiǎn.

Mỗi người đều cần hiểu ưu điểm và khuyết điểm của bản thân.

Everyone should know their own strengths and weaknesses.

Cách dùng từ này

“自身” (bản thân, chính mình) mang sắc thái văn viết, hay đứng trước danh từ: “自身 的 问题”, “自身 条件”, “自身 利益”, hoặc sau danh từ: “公司 自身”. Khẩu ngữ nói về người thì dùng “自己”: “照顾 好 自己”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →