他足智多谋,总能解决问题。
Tā zú zhì duō móu, zǒng néng jiějué wèntí.
Anh ấy đa mưu túc trí, luôn giải quyết được vấn đề.
He is resourceful and can always solve problems.
"足智多谋" là tính từ, mô tả người có đủ trí tuệ và mưu lược; thường đứng sau danh từ chỉ người ("他", "领袖") và có thể đi kèm với "的" để làm định ngữ. Lưu ý không tách ra thành "足智" hay "多谋" khi dùng riêng.
足智多谋 viết sang phồn thể là 足智多謀 zú zhì duō móu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.