Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 选修

选修

xuǎn xiū
Âm Hán-Việt: tuyển tu
HSK 3.0 cấp 6
học tự chọn, chọn môn học
study, read, take ... as an elective course, take as an elective, take, learn

Ví dụ câu

我选修了音乐课。

Wǒ xuǎnxiū le yīnyuè kè.

Tôi đã chọn học môn âm nhạc.

I took music as an elective course.

Cách dùng từ này

“选修” (học tự chọn) là động từ, tân ngữ là môn học, như “选修了” môn nhạc “音乐课”. Hay gặp trong danh từ xuǎnxiū kè (môn tự chọn). Đối lập là “必修” (bắt buộc), như bìxiū kè (môn bắt buộc). Dùng chủ yếu trong môi trường đại học, cao học.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

选修 viết sang phồn thể là 選修 xuǎn xiū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →