Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 野外

野外

yě wài
Âm Hán-Việt: dã ngoại
HSK 3.0 cấp 6
ngoài trời/đồng nội
countryside

Ví dụ câu

他们喜欢在野外露营。

Tāmen xǐhuān zài yěwài lùyíng.

Họ thích cắm trại ngoài trời.

They like camping in the wild.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →