Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 面对

面对

miàn duì
Âm Hán-Việt: diện đối
HSK 3.0 cấp 4
đối mặt
to face

Ví dụ câu

要勇敢面对困难和挑战。

Yào yǒnggǎn miànduì kùnnán hé tiǎozhàn.

Cần dũng cảm đối mặt với khó khăn và thử thách.

Bravely face difficulties and challenges.

Cách dùng từ này

"面对" (đối mặt) là động từ, tân ngữ đứng ngay sau: "面对 困难", "面对 现实". Hay đi với "勇敢" làm trạng ngữ: "勇敢 面对 困难". Đừng lẫn với "对面" (phía đối diện), là danh từ chỉ vị trí: "学校 对面".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

面对 viết sang phồn thể là 面對 miàn duì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →