Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 主持人

主持人

zhǔ chí rén
Âm Hán-Việt: chủ trì nhân
HSK 3.0 cấp 6
người dẫn chương trình, MC
anchor, emcee, host, symposiarch, anchorman, director, impresario, chair, chairperson, linkman, pres

Ví dụ câu

他是晚会的主持人。

Tā shì wǎnhuì de zhǔchírén.

Anh ấy là người dẫn chương trình của buổi tiệc.

He is the host of the party.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ người dẫn chương trình, MC (truyền hình, sự kiện, hội nghị). Hay gặp: 节目 + 主持人, 当 + 主持人. Phân biệt với 主持 (động từ: chủ trì, dẫn): 主持 + 节目 / 会议 là việc làm, còn 主持人 là người làm việc đó.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →