他是晚会的主持人。
Tā shì wǎnhuì de zhǔchírén.
Anh ấy là người dẫn chương trình của buổi tiệc.
He is the host of the party.
Danh từ, chỉ người dẫn chương trình, MC (truyền hình, sự kiện, hội nghị). Hay gặp: 节目 + 主持人, 当 + 主持人. Phân biệt với 主持 (động từ: chủ trì, dẫn): 主持 + 节目 / 会议 là việc làm, còn 主持人 là người làm việc đó.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.