Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 剪刀

剪刀

jiǎn dāo
Âm Hán-Việt: tiễn đao
HSK 3.0 cấp 5
cái kéo
scissors

Ví dụ câu

我用剪刀剪纸。

Wǒ yòng jiǎndāo jiǎn zhǐ.

Tôi dùng kéo cắt giấy.

I use scissors to cut paper.

Cách dùng từ này

"剪刀" (cái kéo) là danh từ, lượng từ "把": "一 把 剪刀". Hay đi với "用": "用 剪刀 剪 纸". "剪子" cùng nghĩa, nghe khẩu ngữ hơn; "剪刀" dùng được cả trong văn nói lẫn văn viết.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →