我买了卧铺票。
Wǒ mǎi le wòpù piào.
Tôi đã mua vé giường nằm.
I bought a sleeper ticket.
“卧铺” (giường nằm) là danh từ chỉ chỗ giường nằm trên tàu hoả, xe khách đường dài. Hay đứng trước danh từ khác làm định ngữ, như “卧铺 票” (vé giường nằm): “我 买 了 卧铺 票”. Phân biệt với yìng zuò (ghế cứng).
卧铺 viết sang phồn thể là 臥鋪 wò pù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.