我发送了一封邮件。
Wǒ fāsòng le yì fēng yóujiàn.
Tôi đã gửi một email.
I sent an email.
"发送" là động từ, nghĩa là "gửi, phát (tin)". Thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với danh từ chỉ đối tượng gửi ("邮件", "信息"). Dùng dạng "发送了" + danh từ. Người học thường nhầm "发送" với "发出" (phát ra) khi nói về việc truyền tải.
发送 viết sang phồn thể là 發送 fā sòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.