Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发送

发送

fā sòng
Âm Hán-Việt: phát tống
HSK 3.0 cấp 4
gửi, phát
to transmit

Ví dụ câu

我发送了一封邮件。

Wǒ fāsòng le yì fēng yóujiàn.

Tôi đã gửi một email.

I sent an email.

Cách dùng từ này

"发送" là động từ, nghĩa là "gửi, phát (tin)". Thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với danh từ chỉ đối tượng gửi ("邮件", "信息"). Dùng dạng "发送了" + danh từ. Người học thường nhầm "发送" với "发出" (phát ra) khi nói về việc truyền tải.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发送 viết sang phồn thể là 發送 fā sòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →