Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 嘴唇

嘴唇

zuǐ chún
Âm Hán-Việt: chuỷ thần
HSK 3.0 cấp 7
môi
lip

Ví dụ câu

她的嘴唇很红。

Tā de zuǐchún hěn hóng.

Môi cô ấy rất đỏ.

Her lips are very red.

Cách dùng từ này

“嘴唇” (môi) là danh từ chỉ đôi môi: “她 的 嘴唇 很 红”, “嘴唇 干 了” (môi khô). Hay đi với “上” và “下” để chỉ môi trên, môi dưới. Khác “嘴” hoặc “嘴巴” (miệng) chỉ cả cái miệng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →