Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 天然气

天然气

tiān rán qì
Âm Hán-Việt: thiên nhiên khí
HSK 3.0 cấp 6
khí tự nhiên
natural gas

Ví dụ câu

我们家用天然气做饭。

Wǒmen jiā yòng tiānránqì zuòfàn.

Nhà tôi dùng khí tự nhiên để nấu ăn.

We use natural gas for cooking.

Cách dùng từ này

“天然气” (khí thiên nhiên, khí đốt) là danh từ chỉ nhiên liệu dạng khí khai thác từ lòng đất, dùng để nấu ăn, sưởi ấm, phát điện. Hay gặp: “用 天然气 做饭”. Khác “煤气” (khí than, khẩu ngữ hay gọi chung là ga nấu bếp) và “空气” (không khí).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

天然气 viết sang phồn thể là 天然氣 tiān rán qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →