Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宣传

宣传

xuān chuán
Âm Hán-Việt: tuyên truyền
HSK 3.0 cấp 5
tuyên truyền, quảng bá
to disseminate

Ví dụ câu

政府宣传了新的环保政策。

Zhèngfǔ xuānchuánle xīn de huánbǎo zhèngcè.

Chính phủ đã tuyên truyền chính sách bảo vệ môi trường mới.

The government publicized the new environmental protection policy.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宣传 viết sang phồn thể là 宣傳 xuān chuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →