他去公司应聘工作。
Tā qù gōngsī yìngpìn gōngzuò.
Anh ấy đến công ty ứng tuyển việc làm.
He went to the company to apply for a job.
“应聘” (ứng tuyển) là động từ, chỉ người đi xin việc theo tin tuyển dụng. Hay gặp: “去 公司 应聘”, “应聘 经理” (ứng tuyển chức quản lý). Cặp với “招聘” (tuyển dụng), là việc của bên tuyển người.
应聘 viết sang phồn thể là 應聘 yìng pìn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.