今天太阳很强烈,记得涂防晒霜。
Jīntiān tàiyáng hěn qiángliè, jìde tú fángshàishuāng.
Hôm nay nắng rất mạnh, nhớ bôi kem chống nắng.
The sun is very strong today; remember to apply sunscreen.
"强烈" (mãnh liệt, gay gắt) là tính từ, dùng cho ánh sáng, cảm xúc, phản ứng, yêu cầu: "阳光 强烈", "强烈 的 愿望", "强烈 反对". Làm trạng ngữ trước động từ như "要求", "反对". Khác "激烈" (cạnh tranh, tranh luận, trận đấu gay go).
强烈 viết sang phồn thể là 強烈 qiáng liè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.