我向他打听消息。
Wǒ xiàng tā dǎ ting xiāo xi.
Tôi hỏi thăm tin tức từ anh ấy.
I asked him for information.
"打听" (dǎting, hỏi thăm, dò hỏi) là động từ, dùng khi hỏi để biết tin về người hoặc việc khác: "打听 消息" (dò hỏi tin tức), "向 他 打听" (hỏi thăm anh ấy). Khác "问": "问" là hỏi trực tiếp một điều; "打听" là đi dò la tin tức. Chữ "听" ở đây đọc nhẹ.
打听 viết sang phồn thể là 打聽 dǎ ting.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.