对不起,我打断一下。
Duìbuqǐ, wǒ dǎduàn yíxià.
Xin lỗi, tôi ngắt lời một chút.
Sorry, let me interrupt.
"打断" (dǎduàn, ngắt lời) là động từ. Nghĩa hay dùng nhất là ngắt lời, cắt ngang: "打断 别人 说话", "我 打断 一下" (xin ngắt lời một chút). Nghĩa đen là đánh gãy (xương, gậy). Khác "打破" (làm vỡ, phá vỡ cái cũ).
打断 viết sang phồn thể là 打斷 dǎ duàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.