Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打断

打断

dǎ duàn
Âm Hán-Việt: đả đoạn
HSK 3.0 cấp 5
ngắt lời, làm đứt
to interrupt, to break off, to break (a bone)

Ví dụ câu

对不起,我打断一下。

Duìbuqǐ, wǒ dǎduàn yíxià.

Xin lỗi, tôi ngắt lời một chút.

Sorry, let me interrupt.

Cách dùng từ này

"打断" (dǎduàn, ngắt lời) là động từ. Nghĩa hay dùng nhất là ngắt lời, cắt ngang: "打断 别人 说话", "我 打断 一下" (xin ngắt lời một chút). Nghĩa đen là đánh gãy (xương, gậy). Khác "打破" (làm vỡ, phá vỡ cái cũ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

打断 viết sang phồn thể là 打斷 dǎ duàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →