房间里有一张沙发。
Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng shāfā.
Trong phòng có một cái ghế sofa.
There is a sofa in the room.
"沙发" (ghế sofa) là danh từ phiên âm từ tiếng nước ngoài, lượng từ "张" hoặc "个". Hay đi với "坐": "坐 在 沙发 上" (ngồi trên sofa). Hai chữ chỉ ghi âm, không ghép nghĩa từ "沙" (cát).
沙发 viết sang phồn thể là 沙發 shā fā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.