Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 沙发

沙发

shā fā
Âm Hán-Việt: sa phát
HSK 3.0 cấp 3
ghế sofa
sofa (loanword)

Ví dụ câu

房间里有一张沙发。

Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng shāfā.

Trong phòng có một cái ghế sofa.

There is a sofa in the room.

Cách dùng từ này

"沙发" (ghế sofa) là danh từ phiên âm từ tiếng nước ngoài, lượng từ "张" hoặc "个". Hay đi với "坐": "坐 在 沙发 上" (ngồi trên sofa). Hai chữ chỉ ghi âm, không ghép nghĩa từ "沙" (cát).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

沙发 viết sang phồn thể là 沙發 shā fā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →