Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相当

相当

xiāng dāng
Âm Hán-Việt: tương đương
HSK 3.0 cấp 5
khá, tương đương
equivalent to

Ví dụ câu

这项任务相当困难。

Zhè xiàng rènwù xiāngdāng kùnnán.

Nhiệm vụ này khá khó khăn.

This task is quite difficult.

Cách dùng từ này

"相当" hay làm phó từ chỉ mức độ khá cao, đứng trước tính từ: "相当 好" (khá tốt), "相当 困难" (khá khó), mạnh hơn "比较". Còn là động từ "tương đương": "相当于" (tương đương với), "年龄 相当" (tuổi tác ngang nhau).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

相当 viết sang phồn thể là 相當 xiāng dāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →