她是班上最聪明的学生。
Tā shì bān shàng zuì cōngming de xuésheng.
Cô ấy là học sinh thông minh nhất lớp.
She is the smartest student in the class.
聪明 là tính từ: thông minh, sáng dạ, nhanh hiểu. Làm vị ngữ với 很, 非常, 真: 这 个 孩子 很 聪明; làm định ngữ thêm 的: 聪明 的 学生. Phân biệt với 明白 (hiểu, rõ ràng): câu 我 明白 了 là tôi hiểu rồi, không dùng 聪明 ở đây. Trái nghĩa: 笨 (ngốc, đần).
聪明 viết sang phồn thể là 聰明 cōng míng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.