他对这个项目胸有成竹,进行得非常顺利。
Tā duì zhège xiàngmù xiōng yǒu chéng zhú, jìnxíng de fēicháng shùnlì.
Anh ấy có kế hoạch rõ ràng cho dự án này, tiến hành rất suôn sẻ.
He had a well-conceived plan for this project and it proceeded very smoothly.
“胸有成竹” (đã tính sẵn trong đầu, nắm chắc) là thành ngữ dùng như tính từ, tả người đã có kế hoạch rõ và tự tin trước khi làm. Hay làm vị ngữ với “对”: “他 对 这个 项目 胸有成竹”, hoặc làm trạng ngữ: “胸有成竹 地 回答”. Gần nghĩa cách nói “有 把握” (nắm chắc).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.