Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 营业

营业

yíng yè
Âm Hán-Việt: dinh nghiệp
HSK 3.0 cấp 5
kinh doanh, mở cửa (buôn bán)
to do business

Ví dụ câu

商店几点开始营业?

Shāngdiàn jǐ diǎn kāishǐ yíngyè?

Cửa hàng mấy giờ bắt đầu mở cửa?

What time does the store open for business?

Cách dùng từ này

“营业” (kinh doanh, mở cửa bán hàng) là động từ, không mang tân ngữ. Hay gặp: “开始 营业”, “停止 营业”, “营业 时间” (giờ mở cửa), “24 小时 营业”. Khác “经营” (quản lý, kinh doanh), mang tân ngữ: “经营 一 家 饭店”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

营业 viết sang phồn thể là 營業 yíng yè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →