Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 行业

行业

háng yè
Âm Hán-Việt: hàng nghiệp
HSK 3.0 cấp 5
ngành nghề
trade

Ví dụ câu

他在IT行业工作多年了。

Tā zài IT hángyè gōngzuò duō nián le.

Anh ấy làm việc trong ngành IT nhiều năm rồi.

He has worked in the IT industry for many years.

Cách dùng từ này

“行业” (ngành nghề) là danh từ; chữ “行” ở đây đọc háng, không đọc xíng (cùng âm với “银行”). Hay đứng sau tên lĩnh vực: “服务 行业”, “IT 行业”; khung hay gặp: “在 … 行业 工作”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

行业 viết sang phồn thể là 行業 háng yè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →