Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 街道

街道

jiē dào
Âm Hán-Việt: nhai đạo
HSK 3.0 cấp 4
đường phố, con phố
neighborhood, mews, gate, residential district, neighbourhood, street

Ví dụ câu

这条街道很长。

Zhè tiáo jiēdào hěn cháng.

Con phố này rất dài.

This street is very long.

Cách dùng từ này

"街道" (đường phố) là danh từ, lượng từ "条": "这条 街道 很 长". Ngoài nghĩa con phố, "街道" còn chỉ "khu phố, phường", một cấp hành chính nhỏ ở thành phố. Trong khẩu ngữ, chỉ con phố thì hay nói gọn "街": "上街" (ra phố).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →