Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 起跑线

起跑线

qǐ pǎo xiàn
Âm Hán-Việt: khởi bào tuyến
HSK 3.0 cấp 9
vạch xuất phát
the starting line (of a race)

Ví dụ câu

孩子们站在起跑线上。

Háizimen zhàn zài qǐpǎoxiàn shàng.

Các em đứng trên vạch xuất phát.

The children stand on the starting line.

Cách dùng từ này

“起跑线” (vạch xuất phát) là danh từ, nghĩa đen là vạch kẻ nơi vận động viên đứng bắt đầu chạy: “站在 起跑线 上”. Nghĩa bóng là điểm khởi đầu, hay gặp trong câu “不要 让 孩子 输 在 起跑线 上” (đừng để con thua ngay từ vạch xuất phát). Liên quan: “赛跑” (chạy đua).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

起跑线 viết sang phồn thể là 起跑線 qǐ pǎo xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →