Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 钟头

钟头

zhōng tóu
Âm Hán-Việt: chung đầu
HSK 3.0 cấp 6
giờ đồng hồ
hour

Ví dụ câu

我等了一个钟头。

Wǒ děng le yí gè zhōngtóu.

Tôi đã đợi một tiếng đồng hồ.

I waited for an hour.

Cách dùng từ này

“钟头” (tiếng đồng hồ) là danh từ khẩu ngữ, nghĩa như “小时”: yí ge zhōngtóu (một tiếng). Luôn cần lượng từ “个”, khác “小时” đôi khi bỏ được “个”. Đừng nhầm với “点” (giờ trên mặt đồng hồ, như ba giờ) hay “分钟” (phút).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

钟头 viết sang phồn thể là 鐘頭 zhōng tóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →