Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 预计

预计

yù jì
Âm Hán-Việt: dự kế
HSK 3.0 cấp 5
dự tính, dự kiến
to forecast

Ví dụ câu

预计明天会下雨。

Yùjì míngtiān huì xià yǔ.

Dự kiến ngày mai sẽ mưa.

It is expected to rain tomorrow.

Cách dùng từ này

"预计" là động từ, nghĩa là dự kiến, ước tính trước dựa trên tình hình. Thường đứng đầu câu hoặc trước cả một mệnh đề: "预计明天" (dự kiến ngày mai…); hay đi với "会", "将" và con số, thời hạn (dự kiến mất ba ngày, dự kiến tăng 10%). Văn phong tin tức, thông báo. Khác "估计" (ước chừng) mang tính phỏng đoán cá nhân, dùng nhiều trong khẩu ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

预计 viết sang phồn thể là 預計 yù jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →