预计明天会下雨。
Yùjì míngtiān huì xià yǔ.
Dự kiến ngày mai sẽ mưa.
It is expected to rain tomorrow.
"预计" là động từ, nghĩa là dự kiến, ước tính trước dựa trên tình hình. Thường đứng đầu câu hoặc trước cả một mệnh đề: "预计明天" (dự kiến ngày mai…); hay đi với "会", "将" và con số, thời hạn (dự kiến mất ba ngày, dự kiến tăng 10%). Văn phong tin tức, thông báo. Khác "估计" (ước chừng) mang tính phỏng đoán cá nhân, dùng nhiều trong khẩu ngữ.
预计 viết sang phồn thể là 預計 yù jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.