他专注于自己的工作,从不分心。
Tā zhuānzhù yú zìjǐ de gōngzuò, cóng bù fēnxīn.
Anh ấy tập trung vào công việc, chưa bao giờ phân tâm.
He concentrates on his work and never gets distracted.
“专注” (chuyên chú, tập trung) là tính từ/động từ. Đối tượng đi sau “于”: “专注于 工作”, hoặc làm vị ngữ: “他 很 专注”. Gần nghĩa “专心”, nhưng “专心” hay làm trạng ngữ trước động từ (“专心 学习”), còn “专注” hay đi với “于” và nghe trang trọng hơn.
专注 viết sang phồn thể là 專注 zhuān zhù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.