Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 伟大

伟大

wěi dà
Âm Hán-Việt: vĩ đại
HSK 3.0 cấp 5
vĩ đại
huge

Ví dụ câu

他的梦想很伟大。

Tā de mèngxiǎng hěn wěidà.

Ước mơ của anh ấy thật vĩ đại.

His dream is great.

Cách dùng từ này

"伟大" (vĩ đại) là tính từ, dùng cho người, sự nghiệp, công trình có tầm vóc lớn: "伟大 的 人物", "他 的 梦想 很 伟大". Không dùng để tả kích thước; to lớn về hình thể là "巨大" hoặc "大".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

伟大 viết sang phồn thể là 偉大 wěi dà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →