Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 可以

可以

kě yǐ
Âm Hán-Việt: khả dĩ
HSK 3.0 cấp 1
có thể được
can

Ví dụ câu

我可以喝水吗?

Wǒ kěyǐ hē shuǐ ma?

Tôi có thể uống nước không?

Can I drink water?

Cách dùng từ này

“可以” là động từ năng nguyện, đứng trước động từ chính. Nghĩa hay gặp nhất là “được phép”: hỏi xin phép dùng “可以…吗”, từ chối thì thường nói “不行”. Ngoài ra còn nghĩa “có thể” vì điều kiện cho phép. So sánh: “能” thiên về năng lực, khả năng; “会” là biết làm nhờ học được.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →