Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 夸张

夸张

kuā zhāng
Âm Hán-Việt: khoa trương
HSK 3.0 cấp 6
phóng đại; thổi phồng
to exaggerate

Ví dụ câu

夸张手法可以加强感情的表达。

Kuāzhāng shǒufǎ kěyǐ jiāqiáng gǎnqíng de biǎodá.

Biện pháp phóng đại có thể tăng cường biểu đạt cảm xúc.

Exaggeration can strengthen emotional expression.

Cách dùng từ này

“夸张” (phóng đại, cường điệu) là tính từ, cũng là tên biện pháp tu từ. Làm vị ngữ: “你 太 夸张 了” (cậu nói quá rồi), làm định ngữ: “夸张 手法” (thủ pháp phóng đại), “夸张 的 表情”. Khác “夸大” là động từ mang tân ngữ: “夸大 事实” (thổi phồng sự thật).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

夸张 viết sang phồn thể là 誇張 kuā zhāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →