师生关系很好。
Shīshēng guānxì hěn hǎo.
Quan hệ thầy trò rất tốt.
The teacher-student relationship is very good.
“师生” (thầy và trò) là danh từ, chỉ chung giáo viên và học sinh. Hay đứng trước danh từ làm định ngữ: “师生 关系” (quan hệ thầy trò); hoặc làm chủ ngữ: “全校 师生” (toàn thể thầy trò trong trường).
师生 viết sang phồn thể là 師生 shī shēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.